Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng W
4.170 mục từ · Trang 32/70
伪善者: kẻ đạo đức giả
为善最乐: làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)
尾梢: phần cuối; kết thúc; rất cuối
威慑: răn đe
威慑力量: sức mạnh răn đe; răn đe
委身: dâng hiến bản thân; phục vụ cho ai; (đối với phụ nữ) trao thân; kết hôn
尾生: Vĩ Sinh (nhân vật huyền thoại chờ người mình yêu dưới cầu cho đến khi bị chết đuối trong nước dâng cao); người giữ lời hứa bất kể thế nào
尾声: đoạn kết; phần cuối; kết thúc
微升: microlit; tăng nhẹ
为生: kiếm sống
维生: viết tắt của 維持生活|维持生活[wei2 chi2 sheng1 huo2]
卫生: sức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinh
卫生部: Bộ Y tế
卫生官员: cán bộ y tế
卫生间: phòng tắm; nhà vệ sinh; WC; LT:間|间[jian1]
卫生巾: băng vệ sinh
卫生局: văn phòng y tế; cục vệ sinh
卫生裤: quần lót dài
卫生棉: bông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương); băng vệ sinh; tampon
卫生棉条: tampon
卫生球: viên long não
卫生设备: thiết bị vệ sinh
卫生署: cục y tế (hoặc văn phòng, hoặc sở, hoặc cơ quan)
维生素: vitamin
卫生套: bao cao su; LT:隻|只[zhi1]
卫生陶瓷: bô vệ sinh; bồn cầu
卫生厅: sở y tế (tỉnh)
卫生丸: viên chống mối; (cách nói đùa) viên đạn
微生物: vi sinh vật
微生物学: vi sinh vật học
微生物学家: nhà vi sinh vật học
卫生用纸: giấy vệ sinh
卫生纸: giấy vệ sinh; giấy toilet
为什么: tại sao?; vì lý do gì?
伪饰: tô điểm; trau chuốt (cái gì đó)
委实: thực sự; thật sự (rất nhiều)
威势: sức mạnh; quyền lực và ảnh hưởng
威士: Visa (thẻ tín dụng)
尉氏: huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
未始: không nhất thiết; có thể không phải; chưa chắc
未时: 1-3 giờ chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
为时: về mặt thời gian; liên quan đến thời gian
维氏: Victorinox (nhà sản xuất dao)
卫士: người bảo vệ; người phòng thủ
卫视: truyền hình vệ tinh (viết tắt của 衛星電視|卫星电视[wei4 xing1 dian4 shi4])
违失: lỗi; lầm; thiếu sót; sai lầm; hành vi sai trái
喂食: cho ăn
为时不晚: không quá muộn (thành ngữ)
卫氏朝鲜: Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
为时过早: quá sớm; chưa đúng lúc
威士忌: rượu whisky (từ mượn)
威士忌酒: rượu whisky (từ mượn)
违时绝俗: đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại
伟士牌: Vespa (xe tay ga)
韦氏拼法: hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
为时未晚: không quá muộn (thành ngữ)
韦氏鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích choè Whistler (Seicercus whistleri)
尉氏县: huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
为时已晚: đã quá muộn
威氏注音法: phương pháp chuyển tự Wade-Giles cho tiếng Trung