Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(tiếng lóng) kẻ ăn chơi; playboy; người thích tiệc tùng
Vanke, công ty bất động sản lớn của Trung Quốc, thành lập năm 1984
bát đũa; dụng cụ ăn uống
công tử con nhà giàu hay hưởng lạc
công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng
không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)
không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ); im lặng như tờ
hoàn thành; xong rồi; tàn phá; tiêu rồi; ôi không
chơi bời; tiêu khiển bản thân
sức kéo (của động vật kéo)
quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây
niên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619)
rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm
cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ
Vạn Lý Trường Thành
sông Trường Giang; sông Dương Tử
bướng bỉnh và ngang ngạnh; nghịch ngợm và hư đốn
trang phục dạ hội
nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la (thành ngữ)
thuốc chữa bách bệnh; chữa mọi bệnh
Lễ Các Thánh (lễ Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)
quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây
(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa
khuyên ở lại; giữ lại
không mây
xã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
khủng long tay to (brachiosaurus)
Thành phố Bandung (ở Indonesia)
đường quanh co; đường vòng; đi đường vòng; (ví von) cách làm sai
hàng trăm nghìn ngọn núi