Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
魏巍
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

魏巍

Wèi Wēi

Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể魏巍
Phồn thể魏巍
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 魏Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 巍Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 魏 · 巍

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

魏京生Wèi Jīng shēngNgụy Kinh Sinh (1950-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc tại Bắc Kinh, bị giam…魏伯阳Wèi Bó yángNgụy Bá Dương (khoảng 100-170), tác giả và nhà giả kim Trung Quốc魏国Wèi guóNước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄…魏征Wèi ZhēngNgụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình…魏德迈Wèi dé màiWedemeyer (tên gọi); Albert Coady Wedemeyer (1897-1989), chỉ huy Lục quân Hoa Kỳ魏忠贤Wèi Zhōng xiánNgụy Trung Hiền (1568-1627), hoạn quan chính trị khét tiếng cuối thời Minh魏收Wèi ShōuNgụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc…魏文帝Wèi Wén dìTào Phi 曹丕, hoàng đế nước Ngụy 220-226魏晋Wèi Jìncác triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)魏晋南北朝Wèi Jìn Nán Běi Cháocác triều đại Ngụy, Tấn và Nam-Bắc; thuật ngữ chung cho giai đoạn lịch sử 220-589 giữa…巍山彝族回族自治县Wēi shān Yí zú Huí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý…巍山县Wēi shān xiànhuyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý…