Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thị trấn Wanluan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
thành công; thoả đáng
hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ); không ai dám lên tiếng; bầu không khí đàn áp chính trị
hoàn hảo
hoàn hảo và không tì vết; vô khuyết; không có gì để chê
hoàn mỹ; vô tì vết; hoàn hảo
người theo chủ nghĩa hoàn hảo
ngọt ngào; mượt mà; đáng yêu (của âm thanh và giọng nói)
muôn dân
người ngang ngược; thần dân nổi loạn; công dân không trung thành
mọi tên gọi
hàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)
Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
chàng trai đồng tính
vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn; đối mặt với mọi khó khăn
Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
toàn năng; đa dụng; phổ quát
chó sục Airedale
thước đo góc vạn năng
chìa khóa vạn năng; chìa khóa chính
những năm cuối đời
huyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
mọi hy vọng đều tan thành mây khói (thành ngữ); hoàn toàn suy sụp
lịch vạn niên; lịch mười nghìn năm; lịch Hồi giáo được Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 giới thiệu vào Trung Quốc thời Nguyên
cây trường sinh (Rohdea japonica)
huyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
thành phố Vạn Ninh, Hải Nam
Thành phố Vạn Ninh, Hải Nam
chơi đùa với; đùa giỡn với; tán tỉnh với; tham gia vào; tận dụng