Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
万峦乡
Wàn luán xiāng

thị trấn Wanluan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
万马奔腾
wàn mǎ bēn téng

nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ

Thành ngữ
完满
wán mǎn

thành công; thoả đáng

Cụm từ
万马齐喑
wàn mǎ qí yīn

hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ); không ai dám lên tiếng; bầu không khí đàn áp chính trị

Thành ngữ
完美
wán měi

hoàn hảo

Cụm từ
完美无缺
wán měi wú quē

hoàn hảo và không tì vết; vô khuyết; không có gì để chê

Cụm từ
完美无瑕
wán měi wú xiá

hoàn mỹ; vô tì vết; hoàn hảo

Cụm từ
完美主义者
wán měi zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa hoàn hảo

Cụm từ
婉妙
wǎn miào

ngọt ngào; mượt mà; đáng yêu (của âm thanh và giọng nói)

Cụm từ
万民
wàn mín

muôn dân

Cụm từ
顽民
wán mín

người ngang ngược; thần dân nổi loạn; công dân không trung thành

Cụm từ
万名
wàn míng

mọi tên gọi

Cụm từ
万目睽睽
wàn mù kuí kuí

hàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)

Thành ngữ
万那杜
Wàn nà dù

Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)

Cụm từ
弯男
wān nán

chàng trai đồng tính

Cụm từ
万难
wàn nán

vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn; đối mặt với mọi khó khăn

Cụm từ
皖南事变
Wǎn nán Shì biàn

Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

Cụm từ
万能
wàn néng

toàn năng; đa dụng; phổ quát

Cụm từ
万能㹴
wàn néng gēng

chó sục Airedale

Cụm từ
万能曲尺
wàn néng qū chǐ

thước đo góc vạn năng

Cụm từ
万能钥匙
wàn néng yào shi

chìa khóa vạn năng; chìa khóa chính

Cụm từ
晚年
wǎn nián

những năm cuối đời

Cụm từ
万年
Wàn nián

huyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
万念俱灰
wàn niàn jù huī

mọi hy vọng đều tan thành mây khói (thành ngữ); hoàn toàn suy sụp

Thành ngữ
万年历
wàn nián lì

lịch vạn niên; lịch mười nghìn năm; lịch Hồi giáo được Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 giới thiệu vào Trung Quốc thời Nguyên

Cụm từ
万年青
wàn nián qīng

cây trường sinh (Rohdea japonica)

Cụm từ
万年县
Wàn nián xiàn

huyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
万宁
Wàn níng

thành phố Vạn Ninh, Hải Nam

Cụm từ
万宁市
Wàn níng shì

Thành phố Vạn Ninh, Hải Nam

Cụm từ
玩弄
wán nòng

chơi đùa với; đùa giỡn với; tán tỉnh với; tham gia vào; tận dụng

Cụm từ