Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 33/70

唯识宗Wéi shí zōng

唯识宗: tông Duy Thức của Phật giáo (tông "chỉ có thức" của Phật giáo)

Cụm từ
为首wéi shǒu

为首: đứng đầu; được dẫn đầu bởi

Cụm từ
魏收Wèi Shōu

魏收: Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]

Cụm từ
未受精wèi shòu jīng

未受精: chưa thụ tinh (của trứng, không phải đất)

Cụm từ
畏首畏尾wèi shǒu wèi wěi

畏首畏尾: sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn sợ hãi và lo lắng; sợ hãi từng điều nhỏ nhặt

Thành ngữ
未受影响wèi shòu yǐng xiǎng

未受影响: không bị ảnh hưởng; không bị phiền hà

Cụm từ
伪书wěi shū

伪书: sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả; Ngụy thư

Cụm từ
尾数wěi shù

尾数: phần dư (sau khi làm tròn số); phần thập phân (của số sau dấu thập phân); phần mantissa (tức phần phân số của logarit thông thường trong toán…

Cụm từ
未熟wèi shú

未熟: chưa chín

Cụm từ
为数wéi shù

为数: về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)

Cụm từ
维数wéi shù

维数: (toán) chiều; số chiều

Cụm từ
魏书Wèi shū

魏书: Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ngụy Thâu 魏收[Wei4 Shou1] biên soạn năm…

Cụm từ
尾水wěi shuǐ

尾水: nước đuôi; dòng chảy ra (từ nhà máy hoặc nhà máy điện)

Cụm từ
洧水Wěi shuǐ

洧水: sông ở Hà Nam

Cụm từ
渭水Wèi Shuǐ

渭水: Sông Vị ở Thiểm Tây, chảy qua Đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]

Cụm từ
微睡眠wēi shuì mián

微睡眠: giấc ngủ vi mô

Cụm từ
尾水渠道wěi shuǐ qú dào

尾水渠道: kênh thoát nước

Cụm từ
微丝wēi sī

微丝: sợi vi mô

Cụm từ
韦斯卡Wéi sī kǎ

韦斯卡: Uesca hoặc Huesca, Tây Ban Nha

Cụm từ
威斯康辛Wēi sī kāng xīn

威斯康辛: Wisconsin

Cụm từ
威斯康星Wēi sī kāng xīng

威斯康星: Wisconsin, bang của Mỹ

Cụm từ
威斯康星州Wēi sī kāng xīng zhōu

威斯康星州: Wisconsin, bang của Mỹ

Cụm từ
威斯敏斯特教堂Wēi sī mǐn sī tè Jiào táng

威斯敏斯特教堂: Tu viện Westminster, London

Cụm từ
微丝血管wēi sī xuè guǎn

微丝血管: mao mạch

Cụm từ
味素wèi sù

味素: bột ngọt (MSG)

Cụm từ
胃酸wèi suān

胃酸: axit dạ dày

Cụm từ
尾随wěi suí

尾随: theo sau sát; theo đuôi; theo gót

Cụm từ
未遂wèi suì

未遂: không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn

Cụm từ
微缩wēi suō

微缩: thu nhỏ; vi mô-; thu nhỏ lại; thu nhỏ thành dạng mô hình

Cụm từ
猥琐wěi suǒ

猥琐: khốn khổ (đặc biệt là ngoại hình); thô tục

Tiếng lóng xã hội
畏缩wèi suō

畏缩: rụt rè; chùn bước; sợ hãi; lùi lại

Cụm từ
萎缩wěi suō

萎缩: héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)

Cụm từ
畏缩不前wèi suō bù qián

畏缩不前: sợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước

Thành ngữ
微缩胶卷wēi suō jiāo juǎn

微缩胶卷: vi phim

Cụm từ
为所欲为wéi suǒ yù wéi

为所欲为: (thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn

Thành ngữ
微速摄影wēi sù shè yǐng

微速摄影: chụp ảnh tua nhanh thời gian

Cụm từ
维他命wéi tā mìng

维他命: vitamin (từ mượn)

Cụm từ
维它命wéi tā mìng

维它命: biến thể của 維他命|维他命[wei2 ta1 ming4]

Cụm từ
维特Wéi tè

维特: Werther, vở opera của Jules Massenet; Werther, tên riêng nam của Đức

Danh từ riêng
维特根斯坦Wéi tè gēn sī tǎn

维特根斯坦: Wittgenstein (tên); Ludwig Wittgenstein (1889-1951), triết gia người Áo-Anh

Cụm từ
胃疼wèi téng

胃疼: đau bụng

Cụm từ
违天害理wéi tiān hài lǐ

违天害理: nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
违天逆理wéi tiān nì lǐ

违天逆理: nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
微调wēi tiáo

微调: điều chỉnh tinh vi; cắt tỉa

Cụm từ
未提及wèi tí jí

未提及: không được đề cập

Cụm từ
胃痛wèi tòng

胃痛: đau dạ dày

Cụm từ
味同嚼蜡wèi tóng jiáo là

味同嚼蜡: nghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo

Thành ngữ
位图wèi tú

位图: đồ họa raster

Cụm từ
危途wēi tú

危途: con đường nguy hiểm

Cụm từ
畏途wèi tú

畏途: con đường nguy hiểm; (bóng) việc làm đầy hiểm nguy hoặc đáng sợ

Cụm từ
伪托wěi tuō

伪托: giả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ

Cụm từ
委托wěi tuō

委托: ủy thác; tin tưởng; ủy nhiệm

Cụm từ
微驼wēi tuó

微驼: cúi khom; cong lưng

Cụm từ
威妥玛Wēi Tuǒ mǎ

威妥玛: Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà ngoại giao và nhà Hán học người Anh, người khởi xướng hệ thống phiên âm Wade-Giles

Cụm từ
威妥玛拼法Wēi Tuǒ mǎ pīn fǎ

威妥玛拼法: hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ
威妥玛拼音Wēi Tuǒ mǎ pīn yīn

威妥玛拼音: hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ
韦驮菩萨Wéi tuó Pú sà

韦驮菩萨: Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân

Cụm từ
委托人wěi tuō rén

委托人: (pháp luật) khách hàng; người ủy thác

Cụm từ
委托书wěi tuō shū

委托书: ủy nhiệm; thư ủy quyền; giấy ủy quyền; sự ủy quyền; lệnh

Cụm từ
韦瓦第Wéi wǎ dì

韦瓦第: Vivaldi (tên); Antonio Vivaldi (1675-1741), nhà soạn nhạc người Ý

Cụm từ