微笑
cười; LT:個|个[ge4],絲|丝[si1]; mỉm cười
cười; LT:個|个[ge4],絲|丝[si1]; mỉm cười
微笑 thường mang nghĩa “cười”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 微笑, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải tích vi phân; giải tích
›微管wēi guǎnvi ống; vi quản
›微积分基本定理wēi jī fēn jī běn dìng lǐđịnh lý cơ bản của giải tích
›微管蛋白wēi guǎn dàn báitubulin
›微积分wēi jī fēntoán vi tích phân; vi phân và tích phân; tính toán vi phân và tích phân của vi phân 微 và tích phân 積|积
›微米wēi mǐmicrômet (một phần nghìn milimét hoặc 10^-6 mét)
›微秒wēi miǎomicrogiây, µs, 10^-6 s
›微粒wēi lìhạt; bụi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.