Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 31/70

尾欠wěi qiàn

尾欠: số dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ; khoản nợ còn lại cuối cùng

Cụm từ
围墙wéi qiáng

围墙: tường bao; rào chắn; LT:道[dao4]

Cụm từ
违强凌弱wéi qiáng líng ruò

违强凌弱: tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt; cũng viết 違強陵弱|违强陵弱

Thành ngữ
违强陵弱wéi qiáng líng ruò

违强陵弱: tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt

Thành ngữ
未签字者wèi qiān zì zhě

未签字者: người không ký tên

Cụm từ
畏怯wèi qiè

畏怯: rụt rè; lo lắng

Cụm từ
威奇托Wēi qí tuō

威奇托: Wichita (thành phố ở Kansas)

Cụm từ
委屈wěi qu

委屈: cảm thấy bị oan; khiến ai đó cảm thấy bị oan; nỗi oan ức

Cụm từ
委曲wěi qū

委曲: quanh co; khúc khuỷu; đầy đủ chi tiết của câu chuyện; khom lưng

Cụm từ
未娶wèi qǔ

未娶: một người độc thân; một người đàn ông chưa kết hôn

Cụm từ
威权wēi quán

威权: quyền lực; sức mạnh; chủ nghĩa độc tài; độc tài

Cụm từ
维权wéi quán

维权: bảo vệ quyền (pháp lý)

Cụm từ
纬圈wěi quān

纬圈: vĩ tuyến; đường vĩ độ

Cụm từ
维权人士wéi quán rén shì

维权人士: nhà hoạt động nhân quyền

Cụm từ
未确定wèi què dìng

未确定: không xác định

Cụm từ
围裙wéi qún

围裙: tạp dề

Cụm từ
未娶妻wèi qǔ qī

未娶妻: chưa kết hôn; độc thân

Cụm từ
委曲求全wěi qū qiú quán

委曲求全: chấp nhận thỏa hiệp

Cụm từ
味儿wèi r

味儿: hương vị

Cụm từ
巍然wēi rán

巍然: hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng

Cụm từ
未然wèi rán

未然: trước thời điểm xảy ra; trước khi xảy ra (so sánh với biện pháp phòng ngừa); ngăn chặn

Cụm từ
蔚然成风wèi rán chéng fēng

蔚然成风: đã trở thành thông lệ (thành ngữ); trở thành xu hướng chung

Thành ngữ
巍然屹立wēi rán yì lì

巍然屹立: đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó

Thành ngữ
围绕wéi rào

围绕: xoay quanh; tập trung vào (một vấn đề)

Cụm từ
微扰wēi rǎo

微扰: nhiễu loạn vi phân; nhiễu loạn (vật lý)

Cụm từ
胃绕道wèi rào dào

胃绕道: phẫu thuật nối tắt dạ dày

Cụm từ
微扰论wēi rǎo lùn

微扰论: lý thuyết nhiễu loạn

Cụm từ
微扰展开wēi rǎo zhǎn kāi

微扰展开: khai triển nhiễu loạn (vật lý)

Cụm từ
伟人wěi rén

伟人: người vĩ đại

Cụm từ
委任wěi rèn

委任: bổ nhiệm

Cụm từ
为人wèi rén

为人: vì ai; vì lợi ích của người khác

Cụm từ
为仁不富wéi rén bù fù

为仁不富: người giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

Thành ngữ
为人民服务wèi rén mín fú wù

为人民服务: Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ

Cụm từ
为人师表wéi rén shī biǎo

为人师表: làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng

Thành ngữ
委任书wěi rèn shū

委任书: thư bổ nhiệm

Cụm từ
委任统治wěi rèn tǒng zhì

委任统治: ủy trị (quản lý lãnh thổ)

Cụm từ
威容wēi róng

威容: nghiêm trang và uy nghi

Cụm từ
微溶wēi róng

微溶: hơi tan

Cụm từ
微软Wēi ruǎn

微软: Tập đoàn Microsoft

Cụm từ
微软公司Wēi ruǎn Gōng sī

微软公司: Tập đoàn Microsoft

Cụm từ
萎蕤wěi ruí

萎蕤: ngọc trúc (Polygonatum odoratum)

Cụm từ
葳蕤wēi ruí

葳蕤: cây cối tươi tốt; uể oải

Cụm từ
危如累卵wēi rú lěi luǎn

危如累卵: bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào; trong trạng thái nguy hiểm

Thành ngữ
微弱wēi ruò

微弱: yếu; nhạt nhòa; kém cỏi

Cụm từ
危若朝露wēi ruò zhāo lù

危若朝露: bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày

Thành ngữ
危如朝露wēi rú zhāo lù

危如朝露: bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

Thành ngữ
维萨Wéi sà

维萨: Visa (thẻ tín dụng)

Cụm từ
为啥wèi shá

为啥: cách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]

Cụm từ
纬纱wěi shā

纬纱: sợi ngang (trong dệt); sợi ngang

Cụm từ
伪善wěi shàn

伪善: đạo đức giả

Cụm từ
微山Wēi shān

微山: huyện Weishan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
蔚山Wèi shān

蔚山: Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
微商wēi shāng

微商: phái sinh (toán học); kinh doanh trên WeChat 微信[Wei1 xin4] tận dụng mạng xã hội của mình; người kinh doanh như vậy

Cụm từ
为上wéi shàng

为上: được coi trọng hơn hết

Cụm từ
蔚山广域市Wèi shān guǎng yù shì

蔚山广域市: Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
未删节版wèi shān jié bǎn

未删节版: ấn bản chưa cắt bỏ; ấn bản đầy đủ

Cụm từ
蔚山市Wèi shān shì

蔚山市: Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
巍山县Wēi shān xiàn

巍山县: huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
微山县Wēi shān Xiàn

微山县: huyện Weishan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
巍山彝族回族自治县Wēi shān Yí zú Huí zú Zì zhì xiàn

巍山彝族回族自治县: huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ