Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
网志
wǎng zhì

blog; nhật ký web; giống 博客[bo2 ke4]

Cụm từ
王治郅
Wáng Zhì zhì

Wang Zhizhi (1977-), cựu cầu thủ bóng rổ Trung Quốc

Cụm từ
王著
Wáng Zhù

Vương Trứ (mất khoảng năm 990), nhà thư pháp và nhà văn thời Tống

Cụm từ
网赚
wǎng zhuàn

kiếm tiền online

Cụm từ
网状脉
wǎng zhuàng mài

gân lá hình lưới; gân lưới (của lá, v.v.); cấu trúc mạch (địa chất)

Cụm từ
网状泡沫
wǎng zhuàng pào mò

bọt xốp dạng lưới

Cụm từ
王子
wáng zǐ

hoàng tử; con trai của vua

Cụm từ
望子成龙
wàng zǐ chéng lóng

nghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống; có kỳ vọng lớn đối với con cái; dành cho con sự giáo dục tốt nhất như một…

Thành ngữ
妄自菲薄
wàng zì fěi bó

quá khiêm tốn (thành ngữ); tự đánh giá thấp bản thân

Thành ngữ
妄自尊大
wàng zì zūn dà

tự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn

Thành ngữ
网综
wǎng zōng

chương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 網絡綜藝節目|网络综艺节目[wang3 luo4 zong1 yi4 jie2 mu4])

Viết tắt
望族
wàng zú

gia đình danh giá hoặc nổi bật; dòng tộc có ảnh hưởng (xưa)

Cụm từ
王座
wáng zuò

ngai vàng

Cụm từ
王祖贤
Wáng Zǔ xián

Joey Wong (1967-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
完好
wán hǎo

nguyên vẹn; trong tình trạng tốt

Cụm từ
万豪
Wàn háo

Marriott International (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
完好如初
wán hǎo rú chū

nguyên vẹn; không bị ảnh hưởng; tốt như ban đầu

Cụm từ
完好无缺
wán hǎo wú quē

trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm

Cụm từ
完好无损
wán hǎo wú sǔn

trong tình trạng tốt; không bị hư hại; nguyên vẹn

Cụm từ
玩忽
wán hū

bỏ bê; coi thường; không nghiêm túc

Cụm từ
万户
wàn hù

mười nghìn ngôi nhà hoặc hộ gia đình

Cụm từ
玩话
wán huà

nói chuyện đùa; nói giỡn

Cụm từ
万华
Wàn huá

Khu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
湾环
wān huán

sông uốn khúc

Cụm từ
万华区
Wàn huá Qū

Khu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
万花筒
wàn huā tǒng

kính vạn hoa

Cụm từ
玩花招
wán huā zhāo

chơi trò bịp bợm

Cụm từ
万户侯
wàn hù hóu

Hầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ); quý tộc cao cấp

Cụm từ
挽回
wǎn huí

lấy lại; cứu vãn

Cụm từ
晚会
wǎn huì

buổi dạ tiệc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ