卫生
sức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinh
sức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinh
卫生 thường mang nghĩa “sức khỏe”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 卫生 cùng cụm 卫生部 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bộ Y tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phòng tắm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.văn phòng y tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn phòng y tế; cục vệ sinh
›卫浴wèi yùvệ sinh (liên quan đến toilet và phòng tắm); phòng tắm
›卫生巾wèi shēng jīnbăng vệ sinh
›卫生棉wèi shēng miánbông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương); băng vệ sinh; tampon
›卫理公会Wèi lǐ Gōng huìGiáo hội Methodist
›卫生丸wèi shēng wánviên chống mối; (cách nói đùa) viên đạn
›卫滨区Wèi bīn qūquận Weibin của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
›卫生套wèi shēng tàobao cao su; LT:隻|只[zhi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.