Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
妄想
wàng xiǎng

cố gắng vô ích; nỗ lực vô vọng; hoang tưởng

Cụm từ
网箱
wǎng xiāng

lồng lưới (nuôi cá)

Cụm từ
妄想狂
wàng xiǎng kuáng

hoang tưởng; phì đại tự ái

Cụm từ
妄想症
wàng xiǎng zhèng

rối loạn hoang tưởng; (nghĩa bóng) hoang tưởng

Cụm từ
王仙芝
Wáng Xiān zhī

Vương Tiên Chi, thủ lĩnh nông dân trong khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 黃巢起義|黄巢起义 875-884 cuối đời Đường

Cụm từ
王小波
Wáng Xiǎo bō

Vương Tiểu Ba (1952-1997), học giả và tiểu thuyết gia

Cụm từ
汪啸风
Wāng Xiào fēng

Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam

Cụm từ
王希孟
Wáng Xī mèng

Vương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng thiếu niên mất sớm, tác giả bức Thiên lý giang sơn 千里江山

Cụm từ
网信办
Wǎng xìn bàn

Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

Cụm từ
忘性
wàng xìng

tính hay quên

Cụm từ
汪星人
wāng xīng rén

chó (tiếng lóng trên mạng)

Tiếng lóng xã hội
王心凌
Wáng Xīn líng

nghệ danh của Vương Tâm Lăng; xem 王君如[Wang2 Jun1 ru2]

Cụm từ
往心里去
wǎng xīn li qù

để bụng; coi trọng

Cụm từ
王羲之
Wáng Xī zhī

Vương Hy Chi (303-361), nhà thư pháp nổi tiếng thời Đông Tấn, được biết đến như thánh thư pháp 書聖|书圣

Cụm từ
王选
Wáng Xuǎn

Vương Tuyển (1937-2006), nhà cải cách ngành in ấn Trung Quốc

Cụm từ
妄言
wàng yán

nói dối; lời nói bừa; bịa đặt; nói nhảm; ảo tưởng (văn học)

Cụm từ
网眼
wǎng yǎn

mắt lưới

Cụm từ
望洋
wàng yáng

(văn học) nhìn lên không trung

Cụm từ
汪洋
wāng yáng

vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片[pian4]

Cụm từ
亡羊补牢
wáng yáng bǔ láo

mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
亡羊补牢
wáng yáng bǔ láo

nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng

Thành ngữ
王杨卢骆
Wáng Yáng Lú Luò

viết tắt của Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Quýnh 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và Lạc Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1 wang2], tức "Sơ Đường Tứ Kiệt"

Viết tắt
王阳明
Wáng Yáng míng

Vương Dương Minh (1472-1529), triết gia Tân Nho giáo triều Minh, có ảnh hưởng trong trường phái Tâm học 心學|心学[xin1 xue2]

Cụm từ
望洋兴叹
wàng yáng xīng tàn

nghĩa đen: nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy bất lực và không đủ khả năng (để thực hiện nhiệm vụ)

Thành ngữ
妄言妄听
wàng yán wàng tīng

lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá

Thành ngữ
望眼欲穿
wàng yǎn yù chuān

mong mỏi chờ đợi

Cụm từ
王爷
wáng ye

vương gia; hầu tước; quý tộc

Cụm từ
网页
wǎng yè

trang web

Cụm từ
网页地址
wǎng yè dì zhǐ

địa chỉ web; URL

Cụm từ
网页设计
wǎng yè shè jì

thiết kế trang web

Cụm từ