尾款 là gì?
尾款 [wěi kuǎn] có nghĩa là số dư (số tiền còn lại cần trả).
Nghĩa của từ 尾款 trong tiếng Việt
số dư (số tiền còn lại cần trả)
Cách đọc và ghi nhớ 尾款
尾款 được đọc là wěi kuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số dư (số tiền còn lại cần trả)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .