Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
位居

wèi jū

位居 là gì?

位居 [wèi jū] có nghĩa là toạ lạc tại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 位居 trong tiếng Việt

toạ lạc tại

Cách đọc và ghi nhớ 位居

位居 được đọc là wèi jū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “toạ lạc tại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan