Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
胃口

wèi kǒu

胃口 là gì?

胃口 [wèi kǒu] có nghĩa là thèm ăn; sở thích.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 胃口 trong tiếng Việt

  1. thèm ăn
  2. sở thích

Cách đọc và ghi nhớ 胃口

胃口 được đọc là wèi kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thèm ăn; sở thích”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan