Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
未决未決

wèi jué

未决 là gì?

未决 [wèi jué] có nghĩa là chưa được quyết định; chưa giải quyết; vẫn còn tồn đọng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 未决 trong tiếng Việt

  1. chưa được quyết định
  2. chưa giải quyết
  3. vẫn còn tồn đọng

Cách đọc và ghi nhớ 未决

未决 được đọc là wèi jué, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chưa được quyết định; chưa giải quyết; vẫn còn tồn đọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan