Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
网上
wǎng shàng

trực tuyến

Cụm từ
网上广播
wǎng shàng guǎng bō

phát sóng trực tuyến; phát trực tiếp trên web

Cụm từ
网杓
wǎng sháo

vá lọc (dụng cụ nhà bếp)

Cụm từ
往生
wǎng shēng

tái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời

Cụm từ
旺盛
wàng shèng

mãnh liệt; dồi dào

Cụm từ
妄生穿凿
wàng shēng chuān záo

một phép loại suy gượng ép (thành ngữ); kết luận không có cơ sở

Thành ngữ
往事
wǎng shì

sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua

Cụm từ
往时
wǎng shí

sự kiện trong quá khứ; thời gian trước

Cụm từ
王室
wáng shì

hoàng gia; hoàng tộc

Cụm từ
网室
wǎng shì

khu vực che lưới (bảo vệ cây trồng)

Cụm từ
王世充
Wáng Shì chōng

Vương Thế Sung (-621), tướng cuối đời Tùy và đối thủ đầu đời Đường

Cụm từ
王实甫
Wáng Shí fǔ

Vương Thực Phủ (hoạt động 1295-1307), tác giả của Tây sương ký 西廂記|西厢记

Cụm từ
往事如风
wǎng shì rú fēng

quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại

Cụm từ
往事已矣
wǎng shì yǐ yǐ

quá khứ đã qua (thành ngữ)

Thành ngữ
网师园
Wǎng shī yuán

Vườn Nghệ Sư ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
王士禛
Wáng Shì zhēn

Wang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh

Cụm từ
网售
wǎng shòu

bán trực tuyến

Cụm từ
王水
wáng shuǐ

nước cường toan

Cụm từ
妄说
wàng shuō

nói năng vô trách nhiệm; lời phỏng đoán nực cười

Cụm từ
王朔
Wáng Shuò

Vương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
王叔文
Wáng Shū wén

Vương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新[Yong3 zhen1 Ge2 xin1] năm 805

Cụm từ
枉死
wǎng sǐ

chết trong hoàn cảnh bi thảm

Cụm từ
往死里
wǎng sǐ lǐ

(khẩu ngữ) (đánh,...) đến chết

Khẩu ngữ
王肃
Wáng Sù

Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản kinh điển

Cụm từ
往岁
wǎng suì

những năm trước; ngày xưa

Cụm từ
王孙
wáng sūn

con cháu quý tộc

Cụm từ
王太后
Wáng tài hòu

Hoàng thái hậu (ở Châu Âu); hoàng hậu goá chồng; Thái hậu

Cụm từ
网特
wǎng tè

dư luận viên ẩn danh do nhà nước tài trợ (viết tắt của 網絡特工|网络特工[wang3 luo4 te4 gong1])

Viết tắt
网通
Wǎng tōng

China Netcom (CNC), nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trước đây ở Trung Quốc

Cụm từ
妄图
wàng tú

cố gắng trong vô vọng; nỗ lực không đem lại kết quả gì

Cụm từ