Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 26/70

为富不仁wéi fù - bù rén

为富不仁: giàu có nhưng vô nhân đạo

Cụm từ
为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù

为富不仁,为仁不富: (thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu

Thành ngữ
微服私访wēi fú sī fǎng

微服私访: vi hành gặp gỡ người dân

Cụm từ
威福自己wēi fú zì jǐ

威福自己: lạm quyền (thành ngữ)

Thành ngữ
桅杆wéi gān

桅杆: cột buồm

Cụm từ
桅竿wéi gān

桅竿: cột buồm; cột; cũng viết 桅杆

Cụm từ
维冈Wéi gāng

维冈: Wigan, thị trấn ở Anh

Cụm từ
维港Wéi Gǎng

维港: Cảng Victoria, Hồng Kông; viết tắt của 維多利亞港|维多利亚港[Wei2 duo1 li4 ya4 Gang3]

Viết tắt
未敢苟同wèi gǎn gǒu tóng

未敢苟同: không thể đồng ý

Cụm từ
伟哥Wěi gē

伟哥: Viagra (thuốc trị liệt dương)

Cụm từ
维根Wéi gēn

维根: Wigan, thị trấn ở Anh (Đài Loan)

Cụm từ
韦格纳Wéi gé nà

韦格纳: Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, người khởi xướng thuyết trôi dạt lục địa; cũng viết 魏格納|魏格纳

Cụm từ
魏格纳Wèi gé nà

魏格纳: Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, là người đề xướng thuyết trôi dạt lục địa

Cụm từ
围攻wéi gōng

围攻: bao vây; vây hãm; tấn công từ mọi phía; cùng nhau phát biểu hoặc viết chống lại ai đó

Cụm từ
尾骨wěi gǔ

尾骨: xuơng cụt; xuơng đuôi

Cụm từ
伟观wěi guān

伟观: cảnh tượng tráng lệ; một kỳ quan

Cụm từ
围观wéi guān

围观: đứng thành vòng tròn và xem

Cụm từ
微管wēi guǎn

微管: vi ống; vi quản

Cụm từ
微观wēi guān

微观: vi mô-; hạ nguyên tử

Cụm từ
未冠wèi guān

未冠: vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)

Cụm từ
维管wéi guǎn

维管: thuộc mạch

Cụm từ
微管蛋白wēi guǎn dàn bái

微管蛋白: tubulin

Cụm từ
微光wēi guāng

微光: ánh le lói

Cụm từ
微观经济wēi guān jīng jì

微观经济: kinh tế vi mô

Cụm từ
微观世界wēi guān shì jiè

微观世界: vi mô; thế giới vi mô

Cụm từ
维管束wéi guǎn shù

维管束: bó mạch (thực vật)

Cụm từ
维管束植物wéi guǎn shù zhí wù

维管束植物: thực vật có mạch; thực vật có bó mạch

Cụm từ
维管柱wéi guǎn zhù

维管柱: trụ mạch

Cụm từ
违规wéi guī

违规: vi phạm quy tắc

Cụm từ
委过wěi guò

委过: biến thể của 諉過|诿过[wei3 guo4]

Cụm từ
未果wèi guǒ

未果: không thành hiện thực; (hậu tố động từ) không thành công trong việc

Cụm từ
卫国wèi guó

卫国: bảo vệ đất nước

Cụm từ
诿过wěi guò

诿过: đổ lỗi cho người khác

Cụm từ
魏国Wèi guó

魏国: Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏 (220-265), quyền lực nhất…

Cụm từ
危害wēi hài

危害: gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm; tác động có hại; tổn hại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
威海Wēi hǎi

威海: Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
威骇wēi hài

威骇: làm kinh hãi

Cụm từ
危害评价wēi hài píng jià

危害评价: đánh giá mối nguy

Cụm từ
威海市Wēi hǎi shì

威海市: Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
威海卫Wēi hǎi wèi

威海卫: Weihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
危害性wēi hài xìng

危害性: tính gây hại

Cụm từ
胃寒wèi hán

胃寒: lạnh dạ dày (YHCT)

Cụm từ
尾号wěi hào

尾号: chữ số cuối (hoặc vài chữ số cuối) của số điện thoại, biển số xe v.v

Cụm từ
威吓wēi hè

威吓: đe dọa; uy hiếp; làm khiếp sợ

Cụm từ
渭河Wèi Hé

渭河: sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2]

Cụm từ
为何wèi hé

为何: tại sao

Cụm từ
维和wéi hé

维和: gìn giữ hòa bình

Cụm từ
违和wéi hé

违和: không khỏe; khó ở; mệt mỏi; nói giảm hoặc tôn kính cho ốm

Cụm từ
围护wéi hù

围护: bảo vệ từ mọi phía

Cụm từ
维护wéi hù

维护: bảo vệ; duy trì; gìn giữ; bảo hộ; bảo trì

Cụm từ
卫护wèi hù

卫护: bảo vệ; bảo hộ

Cụm từ
威化wēi huà

威化: bánh xốp (vay mượn)

Cụm từ
威化饼干wēi huà bǐng gān

威化饼干: bánh xốp; bánh quy xốp

Cụm từ
未遑多让wèi huáng duō ràng

未遑多让: xem 不遑多讓|不遑多让[bu4 huang2 duo1 rang4]

Cụm từ
维护和平wéi hù hé píng

维护和平: duy trì hòa bình

Cụm từ
卫辉Wèi huī

卫辉: huyện Vệ Huy, Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
卫辉市Wèi huī shì

卫辉市: huyện Vệ Huy, Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
围护结构wéi hù jié gòu

围护结构: kết cấu bao che

Cụm từ
未婚wèi hūn

未婚: chưa kết hôn

Cụm từ
未婚夫wèi hūn fū

未婚夫: hôn phu

Cụm từ