违禁品 là gì?
违禁品 [wéi jìn pǐn] có nghĩa là hàng hóa bị cấm; hàng lậu.
Nghĩa của từ 违禁品 trong tiếng Việt
- hàng hóa bị cấm
- hàng lậu
Cách đọc và ghi nhớ 违禁品
违禁品 được đọc là wéi jìn pǐn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng hóa bị cấm; hàng lậu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .