违抗 là gì?
违抗 [wéi kàng] có nghĩa là không tuân theo.
Nghĩa của từ 违抗 trong tiếng Việt
không tuân theo
Cách đọc và ghi nhớ 违抗
违抗 được đọc là wéi kàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không tuân theo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .