Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng W
4.170 mục từ · Trang 27/70
未婚妻: hôn thê
微火: lửa nhỏ (để nướng)
卫霍: viết tắt của tướng quân Wei Qing 衛青|卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西漢|西汉[Xi1 Han4], nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm…
微乎其微: một chút xíu; rất ít; gần như không có (thành ngữ)
为虎作伥: (thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu
伟绩: hành động vĩ đại
伪迹: dấu vết nhân tạo
危及: gây nguy hiểm; đe dọa; nguy cơ (đến tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
危急: tình huống nguy cấp; tuyệt vọng
危机: khủng hoảng; LT:個|个[ge4]
围击: bao vây tấn công
尾击: tấn công từ phía sau
微机: vi tính (máy tính)
未及: chưa có thời gian; chưa làm kịp; chưa đề cập đến
未几: sớm; chẳng bao lâu
畏忌: bị nỗi sợ kiềm chế; dè dặt; ngần ngại
维基: wiki (Internet)
违纪: thiếu kỷ luật; vi phạm quy tắc; vi phạm kỷ luật; vi phạm nguyên tắc
微贱: tầm thường; thấp kém
卫舰: tàu hộ tống (tàu chiến)
违建: viết tắt của 違章建築|违章建筑, xây dựng trái phép
围剿: bao vây và tiêu diệt; chiến dịch lặp đi lặp lại của Quốc dân đảng chống cộng sản từ năm 1930 trở đi
微胶囊技术: công nghệ bao vi nang
伪基百科: Uncyclopedia (trang web châm biếm nhại lại Wikipedia)
维基百科: Wikipedia (bách khoa toàn thư trực tuyến)
维基词典: Wiktionary (từ điển trực tuyến)
慰藉: an ủi; làm dịu
未解: chưa được giải quyết (vấn đề)
未解决: chưa giải quyết; chưa được dàn xếp
维吉尔: Virgil hoặc Vergilius (70-19 TCN), nhà thơ La Mã và tác giả của sử thi Aeneid 埃涅阿斯紀|埃涅阿斯纪[Ai1 nie4 a1 si1 Ji4]
未结束: chưa hoàn thành; chưa giải quyết
未解之谜: bí ẩn chưa được giải
微积分: toán vi tích phân; vi phân và tích phân; tính toán vi phân và tích phân của vi phân 微 và tích phân 積|积
微积分基本定理: định lý cơ bản của giải tích
微积分学: giải tích vi phân; giải tích
微机化: thu nhỏ hoá; vi mô hoá
威基基: Waikiki (Hawaii)
维基解密: WikiLeaks
伪纪录片: phim tài liệu giả
维基媒体基金会: Tổ chức Wikimedia
围巾: khăn quàng; khăn choàng; LT:條|条[tiao2]
纬锦: gấm sợi ngang; vải dệt với sợi ngang nhiều màu
违禁: vi phạm lệnh cấm; bị cấm; trái phép
魏晋: các triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)
伪经: kinh điển giả mạo; tác phẩm kinh điển giả; ngụy kinh; ngụy thư
危境: tình huống nguy hiểm; tuổi già đáng kính
危径: con đường dốc và hiểm trở
味精: bột ngọt (MSG)
微径: lối nhỏ
微晶: vi tinh thể
未竟: chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
未经: chưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định)
胃镜: ống nội soi dạ dày (y học)
微静脉: tĩnh mạch mao dẫn
微晶片: vi mạch
维京人: Người Viking
魏京生: Ngụy Kinh Sinh (1950-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc tại Bắc Kinh, bị giam 1978-1993 và 1995-1997, được thả sang Mỹ năm 1997
伟晶岩: đá pegmatit
未经证实: chưa được xác nhận
未竟之志: hoài bão chưa thành