Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
顽固
wán gù

cứng đầu; bướng bỉnh

Cụm từ
万贯
wàn guàn

mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú

Cụm từ
万贯家财
wàn guàn jiā cái

tài sản kếch xù

Cụm từ
弯管面
wān guǎn miàn

mì ống

Cụm từ
腕管综合症
wàn guǎn zōng hé zhèng

hội chứng ống cổ tay

Cụm từ
万古长青
wàn gǔ cháng qīng

giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu

Cụm từ
万古长新
wàn gǔ cháng xīn

mãi mãi tươi mới (thành ngữ)

Thành ngữ
晚归
wǎn guī

về muộn; về nhà muộn

Cụm từ
碗柜
wǎn guì

tủ chén

Cụm từ
万国
wàn guó

mọi quốc gia

Cụm từ
万国博览会
wàn guó bó lǎn huì

triển lãm quốc tế; hội chợ thế giới

Cụm từ
万国宫
Wàn guó gōng

Cung vạn quốc, trụ sở Liên Hợp Quốc tại Geneva

Cụm từ
万国码
wàn guó mǎ

Unicode; cũng viết là 統一碼|统一码[tong3 yi1 ma3]

Cụm từ
万国音标
Wàn guó Yīn biāo

Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế (IPA)

Cụm từ
万国邮联
Wàn guó yóu lián

Liên minh Bưu chính Quốc tế (UPU)

Cụm từ
万国邮政联盟
Wàn guó Yóu zhèng Lián méng

Liên minh Bưu chính Quốc tế

Cụm từ
万古千秋
wàn gǔ qiān qiū

muôn thuở ngàn năm (thành ngữ)

Thành ngữ
网袜
wǎng wà

tất lưới

Cụm từ
往外
wǎng wài

ra; ngược ra; khởi hành

Cụm từ
往往
wǎng wǎng

thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là

Cụm từ
汪汪
wāng wāng

đẫm lệ; gâu gâu (tiếng chó sủa); (văn học) (một vùng nước) mênh mông và sâu

Cụm từ
妄为
wàng wéi

hành động thiếu suy nghĩ

Cụm từ
王位
wáng wèi

tước hiệu vua; vương quyền

Cụm từ
王维
Wáng Wéi

Wang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường

Cụm từ
望文生义
wàng wén shēng yì

nghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ); diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa; diễn giải không sát nghĩa

Thành ngữ
忘我
wàng wǒ

vị tha; phẩm chất vị tha

Cụm từ
王五
Wáng Wǔ

Vương Ngũ, tên cho một người không xác định, người thứ ba trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五 Tom, Dick và Harry

Cụm từ
往昔
wǎng xī

quá khứ

Cụm từ
网下
wǎng xià

(của một hoạt động) ngoại tuyến (không thực hiện qua Internet)

Cụm từ
妄下雌黄
wàng xià cí huáng

thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ); phê bình thiếu trách nhiệm

Thành ngữ