威客
(từ mới khoảng năm 2005) người làm tự do
(từ mới khoảng năm 2005) người làm tự do
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
›威容wēi róngnghiêm trang và uy nghi
›威妥玛拼法Wēi Tuǒ mǎ pīn fǎhệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
›威宁彝族回族苗族自治县Wēi níng Yí zú Huí zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›威妥玛Wēi Tuǒ mǎNgài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà ngoại giao và nhà Hán học người Anh, người khởi xướng hệ thống…
›威宁县Wēi níng xiànhuyện tự trị người Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›威奇托Wēi qí tuōWichita (thành phố ở Kansas)
›威尊命贱wēi zūn mìng jiànmệnh lệnh nặng hơn mạng sống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.