Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
tiě

sắt (kim loại); vũ khí; cứng; mạnh; bạo lực; không lay chuyển; quyết tâm; thân thiết; chặt (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
tiè

(văn học) tham ăn; phàm ăn

Từ vựng
tiě

ngựa màu nâu sẫm

Từ vựng
贴吧
Tiē bā

Baidu Tieba, nghĩa đen "Diễn đàn Baidu", một diễn đàn trực tuyến của Công ty Baidu

Cụm từ
铁板
tiě bǎn

tấm sắt; tấm sắt nóng để nướng nhanh (tiếng Nhật: teppan)

Cụm từ
铁棒
tiě bàng

gậy sắt; thanh thép

Cụm từ
铁板牛柳
tiě bǎn niú liǔ

thịt bò phi-lê xèo xèo phục vụ trên tấm sắt nóng

Cụm từ
铁板牛肉
tiě bǎn niú ròu

thịt bò nướng trên tấm sắt nóng

Cụm từ
铁板茄子
tiě bǎn qié zi

cà tím phục vụ nóng hổi, xèo xèo trên tấm sắt nóng

Cụm từ
铁板烧
tiě bǎn shāo

teppanyaki, phong cách nấu ăn Nhật Bản

Cụm từ
呫哔
tiè bì

đọc to

Cụm từ
呫毕
tiè bì

đọc thành tiếng; cũng viết 呫嗶|呫哔

Cụm từ
贴边
tiē biān

viền; dạt áo (của quần áo); có liên quan

Cụm từ
铁饼
tiě bǐng

(athletics) môn ném đĩa; ném đĩa

Cụm từ
铁齿
tiě chǐ

(Đài Loan) ngoan cố; hay tranh cãi; cứng đầu; hoài nghi mê tín (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [thih-khí])

Cụm từ
铁齿铜牙
tiě chǐ tóng yá

người nói năng lưu loát và hùng biện (thành ngữ)

Thành ngữ
铁窗
tiě chuāng

cửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.); cửa sổ nhà giam có song sắt

Cụm từ
铁窗生活
tiě chuāng shēng huó

thời gian thụ án trong tù; cuộc sống trong tù

Cụm từ
铁杵成针
tiě chǔ chéng zhēn

xem 磨杵成針|磨杵成针[mo2 chu3 cheng2 zhen1]

Cụm từ
铁打
tiě dǎ

làm bằng sắt; mạnh như sắt

Cụm từ
铁打的衙门,流水的官
tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān

nghĩa đen: nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: quan chức chính phủ đến rồi đi

Thành ngữ
贴旦
tiē dàn

diễn viên nữ vai phụ trong kinh kịch

Cụm từ
铁蛋
tiě dàn

trứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một tuần

Cụm từ
铁达尼号
Tiě dá ní Hào

RMS Titanic, tàu chở khách của Anh chìm năm 1912 (Đài Loan); tên gọi tương đương ở Trung Quốc: 泰坦尼克號|泰坦尼克号[Tai4 tan3 ni2 ke4 Hao4]

Cụm từ
铁蛋子
tiě dàn zi

xem 鐵球|铁球[tie3 qiu2]

Cụm từ
铁道
tiě dào

đường sắt; đường ray

Cụm từ
铁道部
Tiě dào bù

Bộ Đường sắt, giải tán năm 2013 với các chức năng quản lý chuyển giao cho Bộ Giao thông Vận tải 交通運輸部|交通运输部[Jiao1 tong1 Yun4 shu1 bu4]

Cụm từ
铁定
tiě dìng

không thay đổi; chắc chắn; nhất định

Cụm từ
铁东
Tiě dōng

quận Tiedong của thành phố Tứ Bình 四平市, Cát Lâm

Cụm từ
铁东区
Tiě dōng qū

quận Tiedong của thành phố Tứ Bình 四平市, Cát Lâm; quận Tiedong của thành phố An Sơn 鞍山市[An1 shan1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ