涂饰 là gì?
涂饰 [tú shì] có nghĩa là sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer.
Nghĩa của từ 涂饰 trong tiếng Việt
- sơn phủ, mạ v.v
- trát lên
- lớp phủ trang trí
- hoàn thiện
- lớp veneer
Cách đọc và ghi nhớ 涂饰
涂饰 được đọc là tú shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .