图书管理员
thủ thư
thủ thư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thủ thư
›图书tú shūsách (trong thư viện hoặc hiệu sách); LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
›图书馆tú shū guǎnthư viện; LT:家[jia1],個|个[ge4]
›图景tú jǐngphong cảnh (trong tranh); (bóng) viễn cảnh (tức là tình hình chung); quan điểm về tình hình; hình ảnh trong…
›图恩Tú ēnThun, Thụy Sĩ
›图木舒克Tú mù shū kèthành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương
›图形界面tú xíng jiè miànGiao diện Người dùng Đồ họa (GUI) (tin học)
›图木舒克市Tú mù shū kè shìthành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.