兔斯基
Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006
Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(mang tính miệt thị) chế độ Cộng sản Trung Quốc (biến thể của 天朝[Tian1 chao2] Thiên Triều, tạo ra để lách…
›兔年tù niánnăm Mão (ví dụ: 2011)
›兔热病tù rè bìngbệnh tularemia; sốt thỏ
›兔子tù zithỏ; LT:隻|只[zhi1]
›兔径tù jìngcon đường hẹp quanh co
›兔崽子tù zǎi zinhãi ranh; đồ khốn
›兔爸tù bàthanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)
›兔狲tù sūnmèo Pallas (Otocolobus manul)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.