Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
突破口

tū pò kǒu

突破口 là gì?

突破口 [tū pò kǒu] có nghĩa là lỗ hổng; khoảng trống; điểm đột phá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 突破口 trong tiếng Việt

  1. lỗ hổng
  2. khoảng trống
  3. điểm đột phá

Cách đọc và ghi nhớ 突破口

突破口 được đọc là tū pò kǒu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗ hổng; khoảng trống; điểm đột phá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan