土壤
đất
đất
土壤 thường mang nghĩa “đất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 土壤, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gò đất
›土坝tǔ bàđập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)
›土层tǔ céngtầng đất; mặt đất
›土坯tǔ pīgạch bùn; nhà bằng đất; đồ gốm chưa nung
›土坎tǔ kǎnbờ đê đất
›土墼tǔ jīgạch phơi nắng; gạch adobe
›土壤学tǔ rǎng xuéthổ nhưỡng học
›土城市Tǔ chéng shìthành phố Thổ Thành ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.