土司
bánh mì lát (từ mượn từ "toast"); thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều Nguyên, Minh và Thanh
bánh mì lát (từ mượn từ "toast"); thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều Nguyên, Minh và Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)
›土地资源tǔ dì zī yuántài nguyên đất đai
›土匪tǔ fěithổ phỉ
›土味情话tǔ wèi qíng huàlời tán tỉnh sến súa
›土包子tǔ bāo zinhà quê; thô kệch; người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân); mô đất chôn cất
›土器tǔ qìđồ gốm
›土力工程tǔ lì gōng chéngkỹ thuật địa chất
›土地tǔ dithổ địa; thần linh địa phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.