Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
天祝县
Tiān zhù xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ
天祝藏族自治县
Tiān zhù Zàng zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ
天子
tiān zǐ

(vị) hoàng đế; Thiên tử

Cụm từ
天资
tiān zī

tài năng bẩm sinh; năng khiếu; phẩm chất thiên phú; tài nguyên thiên nhiên; của hồi môn

Cụm từ
填字游戏
tián zì yóu xì

trò chơi ô chữ

Cụm từ
天尊
tiān zūn

(danh xưng tôn kính của một vị thần)

Cụm từ
天作之合
tiān zuò zhī hé

một cặp trời sinh (thành ngữ)

Thành ngữ
tiáo

biến thể của 鞗[tiao2]

Từ vựng
tiāo

nông nổi; không vững; chậm trễ

Từ vựng
tiǎo

biến thể của 窕[tiao3]

Từ vựng
tiáo

đỉnh núi cao

Từ vựng
tiáo

biến thể của 岧[tiao2]

Từ vựng
tiāo

nhẹ dạ

Từ vựng
tiǎo

nâng; đào; kích; thọc; kích động; khuấy động

Từ vựng
tiǎo

(tiếng địa phương) trao đổi; thay thế

Từ vựng
tiǎo

(văn học) hình ảnh mặt trăng ở phía tây vào cuối tháng âm lịch

Từ vựng
tiáo

dải; mục; điều; khoản (của luật hoặc hiệp ước); lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)

Từ vựng
tiào

nhìn ra xa

Từ vựng
tiāo

nhà thờ tổ

Từ vựng
tiǎo

yên tĩnh và hẻo lánh; nhẹ nhàng, duyên dáng và thanh lịch

Từ vựng
tiáo

cái chổi

Từ vựng
tiào

bán (lương thực)

Từ vựng
tiāo

ù tai

Từ vựng
tiáo

biến thể cũ của 苕[tiao2]

Từ vựng
tiáo

cỏ sậy; dây đăng tiêu Trung Quốc (Campsis grandiflora) (cũ)

Từ vựng
tiáo

ve sầu

Từ vựng
tiào

yết kiến

Từ vựng
tiǎo

dụ dỗ

Từ vựng
tiáo

hòa hợp; hòa giải; phối hợp; phù hợp tốt; điều chỉnh; điều tiết; nêm nếm (thức ăn); kích động; xúi giục

Từ vựng
tiáo

nhảy; vượt qua; nhảy vọt; tạo dáng; lối đi

Từ vựng