Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng T
5.263 mục từ · Trang 78/88
图灵: Alan Turing (1912-1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính
图林根: Thüringen (bang ở Đức)
图灵奖: Giải thưởng Turing
土鲮鱼: xem 鯪|鲮[ling2]
土里土气: chất phác; mộc mạc; không tinh tế
土楼: nhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây quanh điện thờ trung tâm
吐露: nói; tiết lộ; bộc lộ
图录: danh mục
土路: đường đất
屠戮: tàn sát; thảm sát
吐鲁番: Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)
吐鲁番盆地: Bồn địa Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương
吐鲁番市: Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)
凸轮: cam
图论: lý thuyết đồ thị (toán học)
土伦: Toulon (thành phố ở Pháp)
凸轮轴: trục cam
图卢斯: Toulouse (Pháp)
图卢兹: Toulouse (thành phố ở Pháp)
秃驴: (miệt thị) thầy tu Phật giáo
图们: Đồ Môn, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
土门: Thổ Môn hoặc Bumin Khả Hãn (-553), người sáng lập khaganate Göktürk
图们江: sông Đồ Môn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, tạo thành biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Triều Tiên
图门江: biến thể của 圖們江|图们江[Tu2 men2 jiang1]
图们市: Thành phố Đồ Môn, cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
凸面: bề mặt lồi
凸面镜: gương cầu lồi
凸面体: hình lồi
吐沫: nước bọt; nước miếng
涂抹: sơn; bôi; thoa (trang điểm,...); vẽ nguệch ngoạc; xóa; phủ nhận
涂抹酱: phết (để lên bánh mì, v.v.)
土默特右旗: Kỳ Hữu Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed baruun khoshuu, tại Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông
土默特左旗: Kỳ Tả Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed züün khoshuu, tại Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
图谋: âm mưu
土木: xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng
土木工程: kỹ thuật dân dụng
土木身: cơ thể như gỗ và đất; không trang trí; không che đậy (sự thật)
图木舒克: thành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương
图木舒克市: thành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương
土木形骸: khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
㹠: biến thể cũ của 豚[tun2]
吞: nuốt; uống
呑: biến thể của 吞[tun1]
啍: di chuyển chậm chạp
囤: tích trữ; đầu cơ
屯: đóng quân; tích trữ; thôn làng
旽: mặt trời buổi sáng, bình minh
暾: mặt trời lên trên đường chân trời
氽: nổi; chiên ngập dầu
涒: hành tinh Mộc; nôn mửa
焞: sáng; ngời; phát âm Đài Loan: [chun2]
臀: mông; mông đít
臀: biến thể cũ của 臀[tun2]
芚: mầm xanh; ngốc nghếch
褪: tuột ra khỏi cái gì đó; giấu cái gì trong tay áo
豚: lợn sữa
軘: chiến xa
饨: dùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]; phiên âm Đài Loan [dun4]
鲀: cá nóc (họ Tetraodontidae)
黗: đen vàng