通同
cấu kết; thông đồng
cấu kết; thông đồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thông Hóa, Thông Hóa 通化, Cát Lâm
›通告tōng gàothông báo; đưa thông báo; thông báo
›通化市Tōng huà shìThông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›通化Tōng huàThông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Thông Hoa
›通城Tōng chénghuyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
›通城县Tōng chéng xiànhuyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
›通史tōng shǐlịch sử tường thuật; lịch sử toàn diện; một lịch sử bao quát thời kỳ dài
›通名tōng míngdanh từ chung; thuật ngữ chung; tự giới thiệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.