同乡亲故同鄉親故 tóng xiāng qīn gù 同乡亲故 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 同乡亲故 trong tiếng Việt đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan