通往
dẫn đến
dẫn đến
通往 thường mang nghĩa “dẫn đến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 通往, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường
›通彻tōng chèhiểu hoàn toàn
›通州区Tōng zhōu QūThông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô
›通心粉tōng xīn fěnmì ống
›通州Tōng zhōuThông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô
›通心菜tōng xīn càixem 蕹菜[weng4 cai4]
›通川区Tōng chuān qūquận Thông Xuyên của thành phố Đạt Châu 達州市|达州市[Da2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên
›通心面tōng xīn miànmì ống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.