通信
trao đổi thư từ; giao tiếp; truyền thông
trao đổi thư từ; giao tiếp; truyền thông
通信 thường mang nghĩa “trao đổi thư từ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 通信, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao thức truyền thông
›通信技术tōng xìn jì shùcông nghệ truyền thông
›通信服务tōng xìn fú wùdịch vụ truyền thông
›通信网络tōng xìn wǎng luòmạng lưới truyền thông
›通信线路tōng xìn xiàn lùđường truyền thông
›通信中心tōng xìn zhōng xīntrung tâm thông tin liên lạc
›通信地址tōng xìn dì zhǐđịa chỉ thư tín
›通信密度tōng xìn mì dùmật độ thông tin liên lạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.