通渭
huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›通海县Tōng hǎi xiànhuyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›通海Tōng hǎihuyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›通河县Tōng hé xiànhuyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›通河Tōng héhuyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›通江县Tōng jiāng xiànhuyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
›通江Tōng jiānghuyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
›通用拼音tōng yòng pīn yīnhệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.