通信负载 là gì?
通信负载 [tōng xìn fù zài] có nghĩa là tải truyền thông.
Nghĩa của từ 通信负载 trong tiếng Việt
tải truyền thông
Cách đọc và ghi nhớ 通信负载
通信负载 được đọc là tōng xìn fù zài, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tải truyền thông”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .