通行
đi qua; thông qua; được sử dụng chung
đi qua; thông qua; được sử dụng chung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấy thông hành; giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn
›通行无阻tōng xíng wú zǔqua lại không bị cản trở; đi qua mà không bị ngăn cản
›通讯tōng xùntruyền thông; tin tức; phóng sự; LT:個|个[ge4]
›通讯协定tōng xùn xié dìnggiao thức truyền thông
›通脱木tōng tuō mùcây thông thoát (Tetrapanax papyriferus)
›通讯社tōng xùn shèhãng thông tấn (ví dụ: Tân Hoa Xã)
›通融tōng rónglinh hoạt; đáp ứng; nới lỏng hoặc lách quy định; khoản vay ngắn hạn
›通菜tōng càixem 蕹菜[weng4 cai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.