同行
đồng hành
đồng hành
同行 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “người cùng nghề” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 同行, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là tóng háng, từ thường mang nghĩa “người cùng nghề”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là tóng xíng, từ thường mang nghĩa “đồng hành”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng đội; đồng chí; bạn đồng hành; bạn thân
›同路人tóng lù rénngười đồng hành; đồng chí
›同调tóng diàocùng giọng; đồng ý với; đồng luân (bất biến của không gian tôpô trong toán học)
›同谋tóng móuâm mưu với ai đó; lên kế hoạch; kẻ âm mưu; đồng phạm; kẻ đồng lõa
›同质tóng zhìđồng nhất
›同轴tóng zhóuđồng trục
›同轴电缆tóng zhóu diàn lǎncáp đồng trục
›同胞tóng bāocùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào; đồng hương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.