同乡 là gì?
同乡 [tóng xiāng] có nghĩa là người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh.
Nghĩa của từ 同乡 trong tiếng Việt
người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh
Cách đọc và ghi nhớ 同乡
同乡 được đọc là tóng xiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .