通宵
cả đêm; suốt đêm
cả đêm; suốt đêm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cả đêm; qua đêm
›通学tōng xuéđi học ban ngày
›通婚tōng hūnkết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng
›通山Tōng shānhuyện Thông Sơn ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
›通奸tōng jiānngoại tình; phạm tội ngoại tình
›通山县Tōng shān xiànhuyện Thông Sơn ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
›通川区Tōng chuān qūquận Thông Xuyên của thành phố Đạt Châu 達州市|达州市[Da2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên
›通州Tōng zhōuThông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.