同位
cùng vị trí
cùng vị trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người cùng trang lứa; thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội
›同人tóng rénngười cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề; người cộng tác; đồng nghiệp; những người đam mê văn hóa đại chúng…
›同伴tóng bànbạn đồng hành; đồng chí; đồng đội
›同位素tóng wèi sùđồng vị
›同伙tóng huǒđồng nghiệp; đồng lõa; tòng phạm
›同位素分离tóng wèi sù fēn lítách đồng vị
›同仁县Tóng rén XiànHuyện Tongren ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›同传耳麦tóng chuán ěr màitai nghe phiên dịch đồng thời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.