通向
dẫn đến
dẫn đến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
danh từ chung; thuật ngữ chung; tự giới thiệu
›通告tōng gàothông báo; đưa thông báo; thông báo
›通同tōng tóngcấu kết; thông đồng
›通商tōng shāngcó quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng)
›通史tōng shǐlịch sử tường thuật; lịch sử toàn diện; một lịch sử bao quát thời kỳ dài
›通商口岸tōng shāng kǒu àncảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19
›通古斯Tōng gǔ sīngười Tungus
›通问tōng wèngửi lời chào hỏi lẫn nhau; giao tiếp; trao đổi tin tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.