童玩
(Đài Loan) đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺[tuo2 luo2], trò chơi xếp hình 七巧板[qi1 qiao3 ban3] v.v.)
(Đài Loan) đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺[tuo2 luo2], trò chơi xếp hình 七巧板[qi1 qiao3 ban3] v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính trẻ con; ngây thơ
›童稚tóng zhìtrẻ con; non nớt
›童子军tóng zǐ jūnlính trẻ; con dân quân thiếu niên
›童子尿tóng zǐ niàonước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)
›童星tóng xīngngôi sao nhí
›童生tóng shēngthí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến
›童心tóng xīntrái tim trẻ thơ; sự ngây thơ của trẻ nhỏ
›童男tóng nánnam đồng trinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.