调谐調諧
调谐 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 调谐 trong tiếng Việt
hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây); đưa vào trạng thái hòa hợp
hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây); đưa vào trạng thái hòa hợp