调相
điều chế pha
điều chế pha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pha chế bằng cách trộn nguyên liệu; chuẩn bị theo công thức; làm (món salad, cocktail, mỹ phẩm, v.v.)
›调节tiáo jiéđiều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...)
›调理tiáo lǐdưỡng sinh; phục hồi; chăm sóc; trông nom; kỷ luật; giáo dục; huấn luyện; chế biến thức ăn; (tiếng địa…
›调节器tiáo jié qìbộ điều chỉnh
›调准tiáo zhǔnđiều chỉnh đến giá trị đúng; chỉnh; lấy nét (máy ảnh, v.v.); cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị
›调色tiáo sèpha màu; trộn màu
›调皮捣蛋tiáo pí dǎo dànnghịch ngợm; tinh quái; quậy phá
›调皮tiáo pínghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.