跳舞
nhảy múa
nhảy múa
跳舞 thường mang nghĩa “nhảy múa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 跳舞, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhảy trượt tuyết
›跳台tiào táibục nhảy cầu; tháp nhảy cầu; bục đáp
›跳脚tiào jiǎogiậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.); nhảy cẫng lên; điên tiết (lo lắng, v.v.)
›跳蛛tiào zhūnhện nhảy; họ Salticidae
›跳绳tiào shéngnhảy dây; chơi nhảy dây; dây nhảy; dây để nhảy
›跳级生tiào jí shēngsinh viên nhảy cóc một năm
›跳跃tiào yuènhảy; nhảy vọt; nhảy cẫng; nhảy qua
›跳级tiào jínhảy cóc một năm (ở đại học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.