调试
gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm
gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây); đưa vào trạng thái hòa hợp
›调变tiáo biànđiều chế; điều chỉnh (điện tử)
›调资tiáo zīđiều chỉnh lương; tăng hoặc giảm lương
›调速tiáo sùđiều chỉnh tốc độ
›调适tiáo shìthích nghi (với môi trường,...); làm cho phù hợp; thích nghi; điều chỉnh; thích ứng
›调节器tiáo jié qìbộ điều chỉnh
›调节tiáo jiéđiều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...)
›调训tiáo xùnhuấn luyện; chăm sóc và giáo dục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.