调试 là gì?
调试 [tiáo shì] có nghĩa là gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm.
Nghĩa của từ 调试 trong tiếng Việt
- gỡ lỗi
- điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm
Cách đọc và ghi nhớ 调试
调试 được đọc là tiáo shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .