调停
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
调停
hòa giải; dàn xếp; đưa các bên xung đột đến thỏa thuận; phân xử
Giản thể调停
Phồn thể調停
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng