Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
调停者調停者

tiáo tíng zhě

调停者 là gì?

调停者 [tiáo tíng zhě] có nghĩa là người hòa giải; trung gian; người môi giới.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 调停者 trong tiếng Việt

  1. người hòa giải
  2. trung gian
  3. người môi giới

Cách đọc và ghi nhớ 调停者

调停者 được đọc là tiáo tíng zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người hòa giải; trung gian; người môi giới”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan