Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 31/88

填充剂tián chōng jì

填充剂: chất làm đầy

Cụm từ
填充题tián chōng tí

填充题: câu hỏi điền vào chỗ trống

Cụm từ
填充物tián chōng wù

填充物: chất độn; nhân; sự nhồi

Cụm từ
天窗tiān chuāng

天窗: cửa sập; cửa sổ trời; mái kính

Cụm từ
天穿日tiān chuān rì

天穿日: một lễ hội của người Khách Gia tổ chức vào ngày 20 tháng giêng âm lịch

Cụm từ
填词tián cí

填词: sáng tác thơ (theo điệu có sẵn)

Cụm từ
天次tiān cì

天次: số ngày diễn ra việc gì đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng); ngày; lần

Cụm từ
天赐tiān cì

天赐: ban cho bởi trời

Cụm từ
田村Tián cūn

田村: Tamura (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
天大tiān dà

天大: khổng lồ; to như bầu trời

Cụm từ
恬淡tián dàn

恬淡: yên tĩnh và mãn nguyện; thờ ơ với danh lợi

Cụm từ
恬澹tián dàn

恬澹: biến thể của 恬淡[tian2 dan4]

Cụm từ
天道tiān dào

天道: thiên luật; luật tự nhiên; thời tiết (phương ngữ)

Cụm từ
天道酬勤tiān dào chóu qín

天道酬勤: Trời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)

Thành ngữ
甜得发腻tián de fā nì

甜得发腻: ủy mị; ngọt đến phát ngán; ngọt lợ

Cụm từ
天灯tiān dēng

天灯: đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)

Cụm từ
天等Tiān děng

天等: huyện Tiandeng ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
天等县Tiān děng xiàn

天等县: huyện Tiandeng ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
填地tián dì

填地: đắp đất; lấp đất

Cụm từ
天地tiān dì

天地: trời đất; thế giới; phạm vi; lĩnh vực hoạt động

Cụm từ
天帝Tiān dì

天帝: Chúa trời; Thiên đế

Cụm từ
天底tiān dǐ

天底: (thiên văn học) điểm đối chân

Cụm từ
天敌tiān dí

天敌: kẻ săn mồi; kẻ thù tự nhiên

Cụm từ
田地tián dì

田地: cánh đồng; đất nông nghiệp; đất trồng trọt; tình cảnh; mức độ

Cụm từ
天电tiān diàn

天电: nhiễu khí quyển; tĩnh điện

Cụm từ
甜点tián diǎn

甜点: món tráng miệng

Cụm từ
天地会Tiān dì huì

天地会: Tiandihui (tổ chức huynh đệ Trung Quốc)

Cụm từ
天地良心tiān dì liáng xīn

天地良心: thành thật mà nói; nói thật lòng

Cụm từ
天顶tiān dǐng

天顶: thiên đỉnh

Cụm từ
添丁tiān dīng

添丁: thêm con trai cho gia đình

Cụm từ
天低吴楚,眼空无物tiān dī Wú Chǔ , yǎn kōng wú wù

天低吴楚,眼空无物: trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

Thành ngữ
天底下tiān dǐ xia

天底下: trên thế gian; dưới ánh mặt trời

Cụm từ
天地悬隔tiān dì xuán gé

天地悬隔: nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm

Thành ngữ
天地玄黄tiān dì xuán huáng

天地玄黄: câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[Qian1 zi4 wen2]

Cụm từ
田东Tián dōng

田东: huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
田鸫tián dōng

田鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim trường khuyển (Turdus pilaris)

Cụm từ
天冬氨酸tiān dōng ān suān

天冬氨酸: axit aspartic (Asp), một loại axit amin

Cụm từ
天冬苯丙二肽酯tiān dōng běn bǐng èr tài zhǐ

天冬苯丙二肽酯: aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)

Cụm từ
田东县Tián dōng xiàn

田东县: huyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
天冬酰胺tiān dōng xiān àn

天冬酰胺: asparagin (Asn), một loại axit amin

Cụm từ
甜豆tián dòu

甜豆: đậu ngọt

Cụm từ
填堵tián dǔ

填堵: nhét; chèn vào

Cụm từ
添堵tiān dǔ

添堵: làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn

Cụm từ
天妒英才tiān dù yīng cái

天妒英才: ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ

Thành ngữ
天峨Tiān é

天峨: huyện Thiên Nga ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
天鹅tiān é

天鹅: thiên nga

Cụm từ
天鹅湖Tiān é Hú

天鹅湖: Hồ Thiên Nga

Cụm từ
天鹅绒tiān é róng

天鹅绒: vải nhung; lông tơ thiên nga

Cụm từ
天峨县Tiān é xiàn

天峨县: huyện Tian'e ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
天鹅座Tiān é zuò

天鹅座: chòm sao Cygnus

Cụm từ
天翻地覆tiān fān dì fù

天翻地覆: trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren; mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
填房tián fáng

填房: vợ kế (của người góa vợ)

Cụm từ
天方Tiān fāng

天方: (cổ) Ả Rập; thuộc Ả Rập

Cụm từ
天方夜谭tiān fāng yè tán

天方夜谭: câu chuyện huyền ảo

Cụm từ
天份tiān fèn

天份: biến thể của 天分[tian1 fen4]

Cụm từ
天分tiān fèn

天分: năng khiếu; tài năng

Cụm từ
天府Tiān fǔ

天府: Thiên Phủ (mỹ danh của Tứ Xuyên, nhất là khu vực quanh Thành Đô); vùng đất trù phú

Cụm từ
天父tiān fù

天父: Cha Thiên Thượng

Cụm từ
天赋tiān fù

天赋: tài năng; quyền năng bẩm sinh

Cụm từ
田赋tián fù

田赋: thuế đất

Cụm từ