Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 32/88

天妇罗tiān fù luó

天妇罗: món tempura; đồ chiên giòn; còn gọi là 甜不辣[tian2 bu4 la4]

Cụm từ
添福添寿tiān fú tiān shòu

添福添寿: tăng phúc tăng thọ

Cụm từ
天赋异禀tiān fù yì bǐng

天赋异禀: tài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng

Cụm từ
天府之国tiān fǔ zhī guó

天府之国: vùng đất trù phú (thường dùng để chỉ Tứ Xuyên)

Cụm từ
天干tiān gān

天干: 10 thiên can 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3], dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ…

Cụm từ
舔肛tiǎn gāng

舔肛: liếm hậu môn (để kích thích)

Cụm từ
天刚亮tiān gāng liàng

天刚亮: trời vừa sáng; rạng đông

Cụm từ
天罡星tiān gāng xīng

天罡星: chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
天高皇帝远tiān gāo huáng dì yuǎn

天高皇帝远: nghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương

Thành ngữ
甜高粱tián gāo liáng

甜高粱: cao lương ngọt

Cụm từ
天高气爽tiān gāo qì shuǎng

天高气爽: xem 秋高氣爽|秋高气爽[qiu1 gao1 qi4 shuang3]

Cụm từ
田格本tián gé běn

田格本: quyển vở luyện viết chữ Hán (mỗi trang có các ô trống chia thành bốn phần, giống chữ 田)

Cụm từ
田埂tián gěng

田埂: bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng

Cụm từ
天各一方tiān gè yī fāng

天各一方: (của người thân hoặc bạn bè) sống cách xa nhau

Cụm từ
天鸽座Tiān gē zuò

天鸽座: chòm sao Columba

Cụm từ
天公tiān gōng

天公: trời; chúa trời

Cụm từ
天宫Tiān gōng

天宫: Thiên Cung (ví dụ: Ngọc Hoàng); Tiangong, chương trình trạm vũ trụ Trung Quốc

Cụm từ
天公不作美tiān gōng bù zuò měi

天公不作美: Ông trời không hợp tác (thành ngữ); thời tiết không thuận lợi cho hoạt động dự kiến

Thành ngữ
天公地道tiān gōng dì dào

天公地道: hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng

Thành ngữ
天公作美tiān gōng zuò měi

天公作美: Ông trời hợp tác (thành ngữ); thời tiết thuận lợi cho hoạt động dự kiến (một biến thể của 天公不作美|天公不作美[tian1 gong1 bu4 zuo4 mei3])

Thành ngữ
天沟tiān gōu

天沟: máng nước (nước mưa)

Cụm từ
舔狗tiǎn gǒu

舔狗: (tân ngữ khoảng năm 2018) (tiếng lóng) simp; người có hành vi xu nịnh đáng xấu hổ để theo đuổi người không đáp lại tình cảm của họ

Tiếng lóng xã hội
甜瓜tián guā

甜瓜: dưa lưới

Cụm từ
天癸tiān guǐ

天癸: (Đông y) kinh nguyệt; kỳ kinh

Cụm từ
天国tiān guó

天国: Thiên quốc

Cụm từ
填海tián hǎi

填海: lấn biển

Cụm từ
天旱tiān hàn

天旱: hạn hán

Cụm từ
天汉Tiān hàn

天汉: Dải Ngân Hà

Cụm từ
田汉Tián Hàn

田汉: Tian Han (1898-1968), tác giả lời quốc ca CHND Trung Hoa "Tiến quân ca" 義勇軍進行曲|义勇军进行曲

Cụm từ
天寒地冻tiān hán dì dòng

天寒地冻: thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt

Thành ngữ
天河Tiān hé

天河: Dải Ngân Hà; Quận Thiên Hà của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
恬和tián hé

恬和: yên tĩnh và dịu dàng

Cụm từ
天黑tiān hēi

天黑: trời tối; hoàng hôn

Cụm từ
天河区Tiān hé Qū

天河区: Quận Thiên Hà của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
天鹤座Tiān hè zuò

天鹤座: Chòm sao Thiên Hạc

Cụm từ
天候tiān hòu

天候: thời tiết

Cụm từ
天后Tiān hòu

天后: Thiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung quanh ga MTR cùng tên)

Cụm từ
天后站Tiān hòu zhàn

天后站: Ga MTR Thiên Hậu (Khu Đông, Đảo Hồng Kông)

Cụm từ
天花tiān huā

天花: bệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè

Cụm từ
天花板tiān huā bǎn

天花板: trần nhà

Cụm từ
天花病毒tiān huā bìng dú

天花病毒: virus variola

Cụm từ
天花乱坠tiān huā luàn zhuì

天花乱坠: nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng

Thành ngữ
天皇Tiān huáng

天皇: Thiên Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]; hoàng đế; hoàng đế Nhật Bản

Cụm từ
天荒地老tiān huāng dì lǎo

天荒地老: (thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian

Thành ngữ
天机tiān jī

天机: bí ẩn chỉ trời biết (cổ); biến số khôn lường của số phận; nghĩa bóng: tuyệt mật

Cụm từ
天玑tiān jī

天玑: sao gamma Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng

Cụm từ
天际tiān jì

天际: chân trời

Cụm từ
田鸡tián jī

田鸡: ếch; ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus)

Cụm từ
天价tiān jià

天价: cực kỳ đắt; giá trên trời

Cụm từ
添加tiān jiā

添加: thêm; tăng

Cụm từ
田家庵Tián jiā ān

田家庵: Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
田家庵区Tián jiā ān Qū

田家庵区: Điền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
添加剂tiān jiā jì

添加剂: chất phụ gia; phụ gia thực phẩm

Cụm từ
田间tián jiān

田间: cánh đồng; nông trại; khu vực canh tác; làng

Cụm từ
田间管理tián jiān guǎn lǐ

田间管理: quản lý đất đai

Cụm từ
天箭座Tiān jiàn zuò

天箭座: Chòm sao Sagitta

Cụm từ
添加物tiān jiā wù

添加物: chất phụ gia

Cụm từ
天机不可泄漏tiān jī bù kě xiè lòu

天机不可泄漏: nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn

Thành ngữ
天机不可泄露tiān jī bù kě xiè lù

天机不可泄露: nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn

Thành ngữ
天界tiān jiè

天界: thiên đường

Cụm từ