Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
他娘的
tā niáng de

giống như 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]

Cụm từ
炭墼
tàn jī

than tổ ong

Cụm từ
谈及
tán jí

nói về; đề cập

Cụm từ
探家
tàn jiā

về thăm nhà

Cụm từ
谈价
tán jià

đàm phán (giá cả); mặc cả

Cụm từ
探监
tàn jiān

thăm tù nhân (thường là người thân hoặc bạn bè)

Cụm từ
碳减排
tàn jiǎn pái

giảm phát thải carbon

Cụm từ
摊鸡蛋
tān jī dàn

trứng bác

Cụm từ
探井
tàn jǐng

(khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm

Cụm từ
谈经
tán jīng

giảng giải kinh; diễn giải kinh điển

Cụm từ
弹纠
tán jiū

buộc tội; luận tội

Cụm từ
探究
tàn jiū

điều tra; đi sâu; thăm dò; nghiên cứu; xem xét

Cụm từ
探究式
tàn jiū shì

mang tính khám phá

Cụm từ
炭疽
tàn jū

(y học) bệnh than; (lâm nghiệp) bệnh thán thư; bệnh loét

Cụm từ
炭疽病
tàn jū bìng

(y học) bệnh than; (làm vườn) bệnh thán thư; bệnh loét

Cụm từ
炭疽杆菌
tàn jū gǎn jūn

vi khuẩn bệnh than (Bacillus anthracis)

Cụm từ
炭疽菌苗
tàn jū jūn miáo

vắc xin bệnh than

Cụm từ
檀君
Tán jūn

Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN

Cụm từ
檀君王
Tán jūn wáng

Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN

Cụm từ
炭疽热
tàn jū rè

bệnh than

Cụm từ
摊开
tān kāi

mở ra; trải ra

Cụm từ
探勘
tàn kān

thăm dò; khảo sát; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)

Cụm từ
探看
tàn kàn

đi thăm; đi xem tình hình

Cụm từ
坦克
tǎn kè

xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)

Cụm từ
坦克车
tǎn kè chē

xe tăng (xe bọc thép)

Cụm từ
探口风
tàn kǒu fēng

thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp

Cụm từ
叹口气
tàn kǒu qì

thở dài

Cụm từ
探口气
tàn kǒu qì

thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp; cũng viết 探口風|探口风[tan4 kou3 feng1]

Cụm từ
探矿
tàn kuàng

thăm dò; khai thác than hoặc khoáng sản

Cụm từ
探矿者
tàn kuàng zhě

người thăm dò; người tìm kiếm khoáng sản

Cụm từ