天地
trời đất; thế giới; phạm vi; lĩnh vực hoạt động
trời đất; thế giới; phạm vi; lĩnh vực hoạt động
天地 thường mang nghĩa “trời đất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 天地 cùng cụm 新天地 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Tân Thiên Địa (khu mua sắm, ăn uống và giải trí ở Thượng Hải)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung…
›天问Tiān wènTianwen, hay Câu hỏi lên Trời, một bài thơ dài của Khuất Nguyên 屈原[Qu1 Yuan2]; Tianwen, một loạt sứ mệnh…
›天哪tiān naTrời ơi!; Vì Chúa!
›天呀tiān yaÔi trời!; Lạy chúa!
›天国tiān guóThiên quốc
›天问一号Tiān wèn Yī hàoTianwen-1, sứ mệnh của Trung Quốc đưa robot thám hiểm lên sao Hỏa, phóng năm 2020
›天地会Tiān dì huìTiandihui (tổ chức huynh đệ Trung Quốc)
›天地玄黄tiān dì xuán huángcâu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[Qian1 zi4 wen2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.