天帝
Chúa trời; Thiên đế
Chúa trời; Thiên đế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khác nhau một trời một vực; hoàn toàn khác biệt
›天干tiān gān10 thiên can 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3], dùng…
›天平动tiān píng dòng(thiên văn) sự rung lắc
›天幸tiān xìngvận may trời cho; thoát hiểm trong gang tấc
›天底tiān dǐ(thiên văn học) điểm đối chân
›天峨Tiān éhuyện Thiên Nga ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›天底下tiān dǐ xiatrên thế gian; dưới ánh mặt trời
›天山区Tiān shān qūquận Thiên Sơn (Uyghur: Tiyanshan rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.