天冬苯丙二肽酯
aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)
aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
axit aspartic (Asp), một loại axit amin
›天冬酰胺tiān dōng xiān ànasparagin (Asn), một loại axit amin
›天冷tiān lěngtrời lạnh (thời tiết)
›天兵tiān bīnglính nhà trời; (cũ) quân đội hoàng gia; (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về; (nói chung) người vụng về…
›天分tiān fènnăng khiếu; tài năng
›天刚亮tiān gāng liàngtrời vừa sáng; rạng đông
›天南地北tiān nán - dì běicách xa; đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi; (nói) đủ chuyện
›天南海北tiān nán - hǎi běixem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.